Tryndamere
● Giá 2
Trở nên giận dữ trong 5 giây. Khi nổi giận, nhận ? Chống Chịu và các đòn đánh được thay bằng đòn tấn công gây ? sát thương vật lý. Bỏ qua 30% Giáp với những kẻ địch chịu Tê Tái.
Liên Kết Huyết Thệ: Khi bạn triển khai Ashe và Tryndamere, bản sao mạnh nhất của bạn sẽ vĩnh viễn tăng sức mạnh khi hạ gục kẻ địch.Liên Kết Huyết Thệ: Nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển. Nhận 10% Sức Mạnh Công Kích, vĩnh viễn tăng thêm 1% mỗi khi Ashe hoặc Tryndamere có mạng hạ gục. (Thưởng Hiện Tại: @TFTUnitProperty.:TFT16_Tryndamere_PassiveAS*100@%)
{{TFT_Keyword_Chill}}
Liên Kết Huyết Thệ: Khi bạn triển khai Ashe và Tryndamere, bản sao mạnh nhất của bạn sẽ vĩnh viễn tăng sức mạnh khi hạ gục kẻ địch.Liên Kết Huyết Thệ: Nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển. Nhận 10% Sức Mạnh Công Kích, vĩnh viễn tăng thêm 1% mỗi khi Ashe hoặc Tryndamere có mạng hạ gục. (Thưởng Hiện Tại: @TFTUnitProperty.:TFT16_Tryndamere_PassiveAS*100@%)
{{TFT_Keyword_Chill}}
Trang bị phổ biến
| # | Trang bị | Số trận | Hạng trung bình | Tỷ lệ thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Huyết Kiếm |
5 | 4.40 | 20.0% |
| 2 |
Quyền Năng Khổng Lồ |
4 | 5.50 | 0.0% |
| 3 |
Lưỡi Hái Darkin |
3 | 2.33 | 66.7% |
| 4 |
Vô Cực Kiếm |
3 | 3.33 | 0.0% |
| 5 |
Áo Choàng Bóng Tối |
3 | 2.33 | 66.7% |
| 6 |
Vũ Khúc Tử Thần |
2 | 4.50 | 0.0% |
| 7 |
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng |
2 | 6.50 | 0.0% |
| 8 |
Áo Choàng Thủy Ngân |
1 | 2.00 | 0.0% |
| 9 |
Bùa Đỏ |
1 | 2.00 | 0.0% |
| 10 |
Đao Tím |
1 | 7.00 | 0.0% |
Huyết Kiếm
Quyền Năng Khổng Lồ
Lưỡi Hái Darkin
Vô Cực Kiếm
Áo Choàng Bóng Tối
Vũ Khúc Tử Thần
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
Áo Choàng Thủy Ngân
Bùa Đỏ
Đao Tím